Hiện nay có khá nhiều dòng tôn khác nhau về chất liệu, độ dày và mẫu mã. Việc lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất bạn có thể tìm hiểu các bài viết của chúng tôi để được tư vấn chi tiết và chu đáo nhất.
Mái tôn thường được cấu tạo gồm 2 phần chính: là Khung kèo kết cầu thép và tấm lợp. Đơn giá thi công làm mái tôn chính xác hơn khi gia chủ và công ty thống nhất chủng loại vật tư, biện pháp thi công, khảo sát hiện trường thực tế.
Quy trình tư vấn, thi công, lợp mái tôn:
- - Tiếp nhận thông tin khách
- - Tư vấn, khảo sát tại công trình
- - Báo giá, lên phương án thi công
- - Gia công, sản xuất tại xưởng
- - Thi công, lắp đặt tại công trình
- - Nghiệm thu, bàn giao, thanh toán
Bảng Báo Giá Chi Phí Thi Công Làm Mái Tôn
Stt
|
Tên sản phẩm
|
Độ dày
|
Đvt
|
Đơn giá
( VNĐ/M2)
|
1
|
Khung thép mái tôn2 mái, 1 mái thái kèo V40x40 xà gồ V4 .
Tôn Việt Nhật
|
0.3
|
M2
|
290.000
|
0.35
|
M2
|
310.000
| ||
0.4
|
M2
|
330.000
| ||
0.45
|
M2
|
350.000
| ||
Khung thép mái tôn2 mái,1 mái thái kèo V50x50 xà gồ V5
Tôn Việt Nhật
|
0.3
|
M2
|
350.000
| |
0.35
|
M2
|
370.000
| ||
0.4
|
M2
|
390.000
| ||
0.45
|
M2
|
410.000
| ||
2
|
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V40x40 xà gồ V4
Tôn Hoa sen
|
0.3
|
M2
|
290.000
|
0.35
|
M2
|
310.000
| ||
0.4
|
M2
|
330.000
| ||
0.45
|
M2
|
350.000
| ||
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V50x50 xà gồ V5
Tôn Hoa sen
|
0.3
|
M2
|
350.000
| |
0.35
|
M2
|
370.000
| ||
0.4
|
M2
|
390.000
| ||
0.45
|
M2
|
410.000
| ||
3
|
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V40x40 xà gồ V4
Tôn SSC
|
0.3
|
M2
|
310.000
|
0.35
|
M2
|
330.000
| ||
0.4
|
M2
|
350.000
| ||
0.45
|
M2
|
370.000
| ||
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V50x50 xà gồ V5
Tôn SSC
|
0.3
|
M2
|
360.000
| |
0.35
|
M2
|
380.000
| ||
0.4
|
M2
|
400.000
| ||
0.45
|
M2
|
420.000
| ||
4
|
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V40x40 xà gồ V4
Tôn Olympic
|
0.32
|
M2
|
360.000
|
0.35
|
M2
|
380.000
| ||
0.4
|
M2
|
400.000
| ||
0.41
|
M2
|
410.000
| ||
0.42
|
M2
|
420.000
| ||
0.46
|
M2
|
430.000
| ||
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V50x50 xà gồ V5
Tôn Olympic
|
0.32
|
M2
|
380.000
| |
0.35
|
M2
|
420.000
| ||
0.4
|
M2
|
440.000
| ||
0.41
|
M2
|
450.000
| ||
0.42
|
M2
|
460.000
| ||
0.46
|
M2
|
470.000
| ||
5
|
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V40x40 xà gồ V4
Tôn mat ( sốp cứng)
|
0.3
|
M2
|
370.000
|
0.35
|
M2
|
390.000
| ||
0.4
|
M2
|
410.000
| ||
0.45
|
M2
|
430.000
| ||
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo V50x50 xà gồ V5
Tôn mat ( sốp cứng)
|
0.3
|
M2
|
390.000
| |
0.35
|
M2
|
410.000
| ||
0.4
|
M2
|
430.000
| ||
0.45
|
M2
|
450.000
|
- Báo giá trên mang tính chất tham khảo.
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT.
- Đơn giá trên đối với những công trình có khối lượng lớn, mặt bằng thi công thuận lợi, có thể chuyển vật tư bằng xe tải, trong trường hợp công trình nhà trong ngõ hẽm, ngõ sâu, khu vực chợ, công trình có khối lượng nhỏ nhà thầu sẽ khảo sát công trình cụ thể và báo giá riêng.
COMMENTS